lông mày

Học thuật
Thân thiện
lông mày

Cô ấy nhíu lông mày khi đọc cuốn sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đám lông mọc dày, thành hình dàiphía trên mắt của con người: "Lông mày" một bộ phận trên khuôn mặt, chức năng bảo vệ mắt khỏi mồ hôi, nước các hạt bụi nhỏ. Hình dáng độ dày của lông mày thay đổi tùy theo từng người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy đôi lông mày thanh tú, hình vòng cung.
    • Anh ấy nhíu lông mày khi suy nghĩ về câu hỏi khó.
    • Lông mày rậm thường được cho biểu hiện của sức khỏe tốt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhíu lông mày": hành động cau lại, chụm hai đầu lông mày vào gần nhau, thường biểu thị sự khó chịu, lo lắng, suy hoặc nghi ngờ.

    • Ông chủ nhíu lông mày khi xem xét báo cáo tài chính.
  • "Cau lông mày": tương tự "nhíu lông mày", thể hiện sự không hài lòng, giận dữ hoặc bực bội.

    • cau lông mày tiếng ồn ào bên ngoài.
  • "Lông mày liễu": thành ngữ dùng để miêu tả đôi lông mày đẹp, thanh mảnh, cong nhẹ như cây liễu, thường dùng trong văn chương để tả vẻ đẹp của người phụ nữ.

    • Người thiếu nữ ấy nổi bật với đôi lông mày liễu.
Biến thể từ liên quan
  • Mày (danh từ): từ thông tục, thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ "lông mày".

    • Hắn ta nhướn mày tỏ vẻ ngạc nhiên.
  • Lông mi (danh từ): đám lông mọcbờ mắt, khác với lông mày.

  • Trán (danh từ): vùng da nằm ngay phía trên lông mày.
Từ đồng nghĩa
  • Chân mày: từ đồng nghĩa, ít dùng hơn, thường xuất hiện trong thơ ca hoặc văn chương cổ.
    • Nàng buồn, chân mày khẽ chau lại.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Giàu con mắt, sang đôi mày": thành ngữ nói về vẻ đẹp quý phái, thanh tú toát lên từ đôi mắt lông mày.
  • "Mày ngài, mắt phượng": cụm từ trong văn học cổ, von lông mày đẹp như con ngài, mắt đẹp như con phượng, dùng để ca ngợi vẻ đẹp của người phụ nữ.
lông mày

Cô ấy nhíu lông mày khi đọc cuốn sách.

  1. dt. Đám lông mọc dày, thành hình dài trên mắt người: lông mày liễu.